Máy x-quang kỹ thuật số DR

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Máy x-quang kỹ thuật số DR

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

Máy X-quang kỹ thuật số cánh tay U-arm
Model: New Oriental-1000A






Máy X-quang kỹ thuật số dạng toàn thân (full body type)
Model: New Oriental - 1000




 

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Tủ phát cao áp GFS501-1

Thông số phát :

-         Dải kV: 40 ~ 150kV.

-         Sai số kV: ±10% kV.

-         Dải dòng phát mA: 25 ~ 630mA.

-         Sai số mA: ±20% mA.

-         Dải mAs: 0.5mAs ~ 500mAs.

-         Sai số mAs: ±10% mAs.

-         Dải thời gian: 2.0 ms ~ 5000ms.

-         Sai số thời gian: ±10% ms.

Điều kiện vận hành:

-         Nguồn điện: 3-Phase 380VAC±38VAC.

-         Tần số nguồn điện: 50Hz±1Hz / 60Hz±1Hz.

-         Công suất nguồn cấp: 55kVA.

-         Trở kháng nguồn cấp: ≤0.17Ω.

-         Trở kháng tiếp địa: ≤4Ω.

-         Nhiệt độ: 10℃~40℃.

-         Độ ẩm cho phép: 30%~75%.

-         Áp suất: 70.0kPa~106.0kPa.

Điều kiện môi trường:

-         Nhiệt độ: 10℃~40℃.

-         Độ ẩm: 30%~75%.

-         Áp suất không khí: 70.0kPa~106.0kPa.

-         Vận chuyển:

-         Nhiệt độ: -20℃~+70℃.

-         Độ ẩm: ≤93%.

-         Áp suất không khí: 50.0kPa~106.0kPa.

Bóng chụp TOSHIBA E7843X

-         Công suất kV: 40 ~ 150kV.

-         Tiêu cự FOCUS: 0.6/1.2mm.

-         Công suất phát: 20/46kW (50Hz); 22/50kW (60Hz).

-         Vòng quay ANODE theo tân số nguồn điện: 2700 min/rpm (50Hz); 3200 min/rpm (60Hz).

-         Dòng đố cực đại (Small/large focus): 4.7/5.0A.

-         Điện thế đốt cực đại (Small/large focus): 8.6/16.5V.

-         Góc quét: 12 degrees.

-         Nhiệt độ Anode: 150KHU.

-         Nhiệt độ vỏ bóng: 1250KHU.

-         Khối lượng: 16kg.

Hộp trực chuẩn Colimator XS1-2

-         Collimator: XS1-2Collimators XS1-2 Specification.

-         Mode điều khiển: Bằng tay.

-         Điện thế tối đa: 150kV.

-         Điện thế bóng đèn: AC24V 50/60Hz.

-         Công suất điện năng bóng: 75W.

-         Tổng công suất phát: 100W.

-         Diện phát [SID = 65cm]: Max 350×350mm; Min 0×0mm.

-         Thời gian sáng: ≤60s.

-         Kích thước hộp: 250×224×250mm.

-         Khối lượng: 9.0kg.

Bộ tấm ghi kỹ thuật số SDS-3000 CCD

-         3K×3K CCD detector: XDS3000CCD Detector XDS3000.

-         Dãy thu nhận: Toàn vùng, đơn CCD.

-         Dải thu ảnh: 43cm×43cm (17”×17”).

-         Ma trận chấn tử: 3,072×3,072.

-         Phân giải Pixels: 9,400,000.

-         Kích thước pixels: 140um.

-         Tần số: 3.5 lp/mm.

-         Độ sâu điểm ảnh: 14-bit capture.

-         Tam số lấp đầy: 100%.

-         AEC: 3.

-         Thời gian chuyển ảnh:Dưới 4 giây.

-         Thời gian hoàn thiện ảnh: 4 giây.

-         SID: Biến thiên.

Cột bóng và bàn bệnh nhân:

Cột bóng SZ-9:

-         U-arm (level) Di chuyển lên xuống: ≥1150mm.

-         U-arm Độ cao cột: 2560mm.

-         U-arm Góc xoay: (-30°~ +120°)±2°.

-         S.I.D: 1100~ 1800mmManual.

Bàn bệnh nhân SC1-2:

-         Chiều dại mặt bàn: 1900mm.

-         Chiều rộng mặt bàn: 610mm.

-         Chiều cao mặt so với sàn: 690mm.

-         Lực phanh bánh xe lăn: ≥100N.

-         Lực nén mặt bàn: <1.7mmAl.

Lưới lọc tia JPI:

-         Loại lưới lọc: Cố định.

-         Khoảng cách tiêu cự: fo130.

-         Tỷ lệ lọc: 8:1.

-         Mật độ lọc: 70lp/cm.

-         Buồng Ion Claymount SSMC 610

-         Số lượng vùng đo: 3.

-         Dải kV: 40 ~ 150kV.

-         Thời gian phát: <1 ms ~ 5s.

-         Mức cảm biến tại 80kV, 25mmAl: 1.3×10-9 nA/μGy/s.

-         Nhiệt độ làm việc: +10 ~ +40°C.

-         Nhiệt độ lưu kho: -20 ~ +60°C.

-         Độ ẩm: 35 ~ 85%.

-         Khối lượng: 950g.

-          

-         WD-ACQUIRE Imaging Workstation:

-         Phần cứng: Intel Core 2 Duo≥2G ; 2G DDR2 SDRAM Memory; ≥160GB SATA2 Disk; DVD Driver; Mouse; Keyboard; 19” colorful LCD(1680×1050), 10bits, 1 set.

-         Hệ điều hành: Windows XP professional.

-         Phần mềm điều khiển: WD-ACQUIRE/INVARAY.

-         Quản lý bệnh nhân: Đăng ký bệnh nhân; Tìm kiếm; Xóa bỏ; Khóa; Kiểm tra hình ảnh lưu trữ; Đăng nhập và xuất hình ảnh.

Thu nhận hình ảnh:

Cài đặt APR:

-         Chọn loại bệnh nhân gồm 4 lựa chọn: trẻ em, gầy, béo và trung bình.

-         Chọn tư thế bệnh nhân: theo mặc định hình ảnh và phần chụp.

-         Chọn bộ phận chụp.

Cài đặt thông số phát: kV, mA, mAs; Kiểm tra báo lỗi.

-         Điều khiển buồng Ion hóa:

-         Theo độ cao mặt bàn.

-         Khoảng cách bóng và bộ thu nhận tín hiệu (SID).

-         Góc chụp.

-         Độ phẳng của mặt bàn chụp; Bản đồ hướng dẫn tia chụp

Chỉnh sửa hình ảnh:

-         Chấp nhận hình ảnh, Đánh dấu và đo đạc.

-         Kiểm chuẩn; Đo chiều dài/góc, độ rộng.

-         Dấu phải/trái; Dấu mũi tên, ghi chú.

-         Di chuyển/ xóa đo đạc, ký tự.

-         Công cụ chung: Cài đặt window; ROI – vùng quan tâm; Cắt tỉa ảnh; Nâng cao hiệu ứng; Phục hồi hình ảnh.

-         In và báo cáo hình ảnh: Chọn hình ảnh in; Chọn hình ảnh cho báo cáo.

-         Báo cáo:Thiết lập báo cáo; Chọn hình ảnh với khung viền; Di chuyển hình ảnh; Thu phóng ảnh; Chỉnh sửa kích thước.

-         Cài đặt thông số: Khôi phục hình ảnh đã xóa; Cài đặt thông số …; Chạy lại thông số; Cài đặt thông số hình ảnh; Cài đặt máy in; Cài đặt quản lý; DICOM.

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);