Máy siêu âm màu 4D bàn đẩy. Model: DC-N3

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Máy siêu âm màu 4D bàn đẩy. Model: DC-N3

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

DC-N3 là câu trả lời cho những yêu cầu về chất lượng hình ảnh cao,tính linh hoạt và giá cả phù hợp. Là sản phẩm tốt nhất trong dòng, DC-N3 thực sự đã định nghĩa lại những cơ bản, cung cấp cho bạn nhiều hơn hệ thống hình ảnh siêu âm bình thường. Với mức giá cạnh tranh nhất trong nền công nghiệp, đó là tất cả những gì để giúp bạn nâng cao kỳ vọng. Với thiết kế ấn tượng thông minh

        DC-N3 là hệ thống đầy đủ chức năng màu Doppler, cung cấp những điều bạn cần: nhanh hơn,chân thực và chẩn đoán chính xác. Với sự thể hiện, hiệu quả và thiết kế tốt nhất, bạn có thể đảm bảo cho những trải nghiệm siêu âm nổi bật. Hệ thống DC-N3 là thiết kế của sự thuận tiện,với sự nhỏ gọn, thân thiện với người sử dụng, nó có thể được di chuyển, sử dụng và đặt ở những nơi theo yêu cầu chặt chẽ của bạn. Những chức năng tự động, hệ thống quản lý dữ liệu và pin có sẵn trong máy, sẽ cho phép việc tập trung vào bệnh nhân của bạn không bị gián đoạn.

 

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Phạm vi ứng dụng

-       Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Tim mạch, Phụ khoa, Tiết niệu, Thận, Tiền liệt tuyến, Tuyến giáp, Tuyến vú, Các bộ phận nhỏ, Cơ sương khớp, Tinh hoàn….

Các chế độ hình ảnh

-       B-mode

-       Hình ảnh điều hòa nhu mô và PSH

-       M-Mode

-       Free Xros M

-       Free Xros CM

-       Hình ảnh doppler màu

-       Kiểu Power-mode: Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler

-       PW-mode: Pulse Wave Doppler

-       Continuous Wave Doppler

-       TDI (hình ảnh doppler điều hòa)

-       4D

-       iScapeTM (ảnh bao quát mở rộng tầm nhìn cho các thông tin khám bệnh)

Các chức năng tiêu chuẩn

-       B-mode

-       THI và PSH

-       M-Mode

-       Chế độ màu: M-mode, hình ảnh doppler

-       Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler

-       Pulse Wave Doppler: Sóng xung doppler

-       HPRF (Mô phỏng mạch tần số xung cao)

-       iClearTM : xóa đốm hình ảnh

-       iBeamTM : tạo ảnh không gian phức hợp

-       iTouchTM : Tự động tối ưu ảnh

-       iZoomTM : Phóng to toàn màn hình

-       B steer : lái đầu dò tuyến tính

-       FCI

-       ExFOV

-       iStationTM

-       iVisionTM

-       Ổ cứng 320G

-       3 cổng cắm đầu dò, ổ ghi DVD,5 cổng cắm USB

Các chức năng lựa chọn thêm

-       CW doppler ( xung liên tục )

-       Free Xros M, Free Xros CM

-       iScapeTM

-       IMT, smart OB, smart 3D

-       3D/4D

-       iPageTM, TDI,TDI QA

-       Pin: LI23I002A

-       Module điện tim

-       iRoam

-       Bàn đạp chân: 971-SWNOM

-       Bộ đọc code

-       Gói ứng dụng cho thần kinh

-       DICOM

Kích thước và cân nặng

-       Cao:1415~1275 mm

-       Rộng: 500 mm

-       Nặng: 62 kg

-       Dài: 690-740 mm

Màn hình hiển thị

-       Màn hình màu LCD 15 inch, độ phân giải cao 1024x768

-       Điều chỉnh ánh sáng, màn hình chờ

-       Có thể ngửa 20o, gập vuông góc 90o, xoay trái và phải 90o

-       4 cổng cắm đầu dò

Nguồn sử dụng

-       Nguồn điện:  100 ~ 240 V 

-       Tần số: 50/60 Hz  

-       Công suất tiêu thụ:  600 VA

-       Pin: Lithium-ion 14.8V, 6600mAh

B-mode

-       Kiểu  hiển thị: B, B/B, 4B

-       iClearTM : bật/tắt, 1-4 bước

-       iTouchTM

-       B steer

-       ExFOV

-       Độ sâu thăm khám: 0.9-38.8cm (phụ thuộc đầu dò)

-       400 khung hình/giây

-       TGC : 8 thanh gạt điều chỉnh

-       Gain: 0-100

-       4 điểm hội tụ với 16 vị trí có thể điều chỉnh

-       Mật độ : L / M / H / UH

-       Lật ảnh : trái/phải/lên/xuống

-       Xoay ảnh : 0-270o

-       TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung

THI và PSH

-       Áp dụng cho tất cả đầu dò

-       iClearTM

M-mode

-       Dạng hiển thị: V2:3, V3:2, V3:1, H2:3 và Full

-       Chế độ phủ màu

-       Dynamic range: 30-240, 5/bước

-       Gain: 0-100, 1-2/bước

-       Tốc độ: 1-6, 6 bước

-       M soften: 0-14, 1/bước

Hình ảnh màu Doppler

-       Dual live

-       iTouchTM

-       Vận tốc lớn nhất: 199.9 cm/s

-       Góc lái tối đa: 20o ( đầu dò linear)

-       Gain: 0-100, 2/step

-       Khung hình tối đa: 268f/s

-       Nguồn âm: 7-100%

-       Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI

-       Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)

-       Đường cơ bản: -8~+8, 17 bước

-       Lọc tường: 0-7, 8 bước

-       PRF: tối đa 7.8kHz

-       Làm mịn: 0-4, 5 bước

-       Priority: 0%-100%, 10%/bước

-       Bản đồ: V0-V10, VV0-VV9, 21 kiểu

-       Mật độ dòng: L/M/H/UH, 4 bước

Hình ảnh doppler năng lượng

-       Dual live

-       Hỗ trợ PDI

-       Nguồn âm: 7-100%

-       Dynamic range: 10-70, 5/bước

-       Gain: 0-100, 2/bước

-       Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI

-       Góc lái tối đa: 20o ( đầu dò linear)

-       Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)

-       Lọc tường: 0-7, 8 bước

-       PRF: tối đa 7.8kHz

-       Làm mịn: 0-4, 5 bước

-       Priority: 0%-100%, 10%/bước

-       Bản đồ: P0-P3,dP0-dP3, 8 loại

-       Mật độ dòng: L/M/H/UH, 4 bước

Chế độ PW/CW

-       Kiểu hiển thị: V2:3, V3:2, V3:1, H2:3 và Full

-       iTouchTM

-       Vận tốc PW: tối đa 924.0cm/s

-       Vận tốc CW: tối đa 6160cm/s

-       Scale: 30 bước

-       Đường cơ bản: -4~+4, 9 bước

-       Lái PW: tối đa 20o (đầu dò linear)

-       PW PRF: tối đa 24kHz

-       Gain: 0-100, 2/bước

-       Tốc độ: 1-6, 6 bước

-       Lọc tường: 0-6, 7 bước

-       Góc: -89~89o, 1/bước

-       Góc nhanh: 0o, -60o, 60o

-       Bản đồ đen trắng: 8 loại

-       Bản đồ màu: 16 loại

Cine

-       Áp dụng cho tất cả các chế độ

-       Xem lại bộ nhớ cineloop từng khung hình hoặc tự động xem lại với tốc độ điều chỉnh

-       Xem lại độc lập trong chế độ 2D kép và chế độ 4

-       Lưu trữ hình ảnh cine tối đa 12392 khung hình, trong kiểu PW 169.6s

-       So sánh các khung hình

-       So sánh các đoạn cine

-       Ổ cứng 320G

Các chức năng đo đạc và tính toán

-       B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile..

-       M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách..

-       Doppler-mode: Tốc độ D, thời gian, nhịp tim, PS/ED, vết D, khối lượng dòng..

-       Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình..

Cấu hình tiêu chuẩn dự kiến:

-       Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT

-       Đầu dò convex đa tần 3C5A (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz và 2.5, 3.5  cho Doppler)

-       Đầu dò Linear đa tần 7L4A (5.0, 7.5, 10.0 Mhz và 5.0, 5.7 Mhz cho Doppler)

-       Đầu dò khối 4D đa tần D6-2A

-       Ổ DVD-Write

-       Cổng nối USB

-       Ổ cứng 320G

-       Phần mềm tính toán trọn gói

Bảng các loại đầu dò

 

Model

Loại đầu dò

Ứng dụng

3C5A

Convex

Bụng tổng quát, sản khoa, phụ khoa, nhi khoa, mạch

6C2

Convex

Bụng nhi khoa, tim mạch nhi khoa, TCI, thần kinh

V10-4

Convex

Phụ khoa, sản khoa, tiết niệu

7L4A

Linear

Phần nhỏ, tuyến giáp, tuyến vú, mạch, cơ, ...

L12-4

Linear

Phần nhỏ, mạch, ổ bụng nhi khoa, dây thần kinh,...

L14-6

Linear

Phần nhỏ, mạch, ổ bụng nhi khoa, dây thần kinh,...

2P2

Mảng pha

Tim, bụng tổng quát, TCI

D6-2

Convex

Sản khoa, phụ khoa, ổ bụng

D6-2A

Convex

Sản khoa, phụ khoa, ổ bụng

 

 

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);