Máy siêu âm 2D màu doppler DC-N2

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Máy siêu âm 2D màu doppler DC-N2

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

Máy siêu âm DC-N2 là hệ thống siêu âm màu doppler ứng dụng trong siêu âm Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Phụ khoa, Các bộ phận nhỏ, Mạch máu, Tiết niệu, Cơ xương khớp, Chỉnh hình, Thần kinh, Tim mạch, Nhi khoa.

Thiết kế nhỏ ngọn có thể điều khiển linh hoạt, dễ dàng di chuyển.

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Giới thiệu tổng quan:

Mang sự kết hợp độc đáo của nhiều công nghệ tiên tiến với chất lượng cao cùng chi phí hợp lý, DC-N2 là siêu phẩm mới của Mindray. Không đơn thuần là máy siêu âm, với phần mềm tự đào tạo độc đáo iScanhelp, DC-N2 sẽ là nguời bạn thân thiết của mọi bác sĩ. Chất lượng hình ảnh vượt trội, DC-N2

 Phạm vi ứng dụng:

Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Phụ khoa, Các bộ phận nhỏ, Mạch máu, Tiết niệu, Cơ xương khớp, Chỉnh hình, Thần kinh, Tim mạch, Nhi khoa.

 Các chế độ hình ảnh

-      B-mode

-      Hình ảnh điều hòa nhu mô và PSH

-      M-Mode

-      Hình ảnh doppler màu

-      Kiểu Power-mode: Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler

-      PW-mode: Pulse Wave Doppler

-      Smart 3D

-      iScapeTM (ảnh bao quát mở rộng tầm nhìn cho các thông tin khám bệnh)

 Các chức năng tiêu chuẩn

-      B-mode

-      THI và PSH

-      M-Mode

-      Hình ảnh doppler màu

-      Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler

-      Pulse Wave Doppler: Sóng xung doppler

-      HPRF (Mô phỏng mạch tần số xung cao)

-      iClearTM : xóa đốm hình ảnh

-      iBeamTM : tạo ảnh không gian phức hợp

-      iTouchTM : Tự động tối ưu ảnh

-      iZoomTM : Phóng to toàn màn hình

-      B steer : lái đầu dò tuyến tính

-      FCI

-      ExFOV

-      iStationTM

-      iVisionTM

-      Ổ cứng 320G

-      2 cổng cắm đầu dò kích hoạt, ổ ghi DVD,3 cổng cắm USB

-      Các gói ứng dụng chia sẻ dịch vụ

-      Thước đo Doppler tự động

-      iStorage

-      iScanHelper: chức năng hướng dẫn

 Các chức năng lựa chọn thêm

-      Bảng điều khiển điều chỉnh chiều cao

-      Cổng cắm đầu dò thứ 3

-      iScapeTM

-      IMT, smart 3D

-      Pin gắn liền

-      Bàn đạp chân: 971-SWNOM (2 hoặc 3 bàn đạp), FS-81-SP-2 (1 bàn đạp)

-      Gói ứng dụng cho thần kinh

-      Gói ứng dụng cấp cứu

-      DICOM

 Hỗ trợ ngôn ngữ

-      Hiển thị phần mềm: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ

-      Bàn phím nhập: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Iceland, Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch

-      Tấm bảo vệ bàn phím: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan

-      Hướng dẫn sử dụng: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga

 Thông số khác

o   Kích thước và cân nặng

-      Cao: 1265~1415mm (có chức năng điều chỉnh độ cao) và 1315mm (không có chức năng điều chỉnh độ cao)

-      Rộng: 520 mm

-      Nặng: 55 kg

-      Dài: 690 mm

o   Màn hình hiển thị

-      Màn hình màu LCD 15 inch, độ phân giải cao 1024x768

-      Điều chỉnh ánh sáng, màn hình chờ

-      Có thể ngửa 20o, gập vuông góc 90o, xoay trái và phải 90o

-      Tối đa 3 cổng cắm đầu dò

o   Nguồn sử dụng:

-      Nguồn điện:  100 ~ 240 V 

-      Tần số: 50/60 Hz  

-      Công suất tiêu thụ:  420 VA

-      Pin: Lithium-ion 14.8V, 6600mAh

o   Điều kiện hoạt động

-      Nhiệt độ: 0 – 40oC

-      Độ ẩm: 30 – 85%

-      Áp suất: 700hPa-1060hPa

o   Điều kiện lưu giữ và vận chuyển

-      Nhiệt độ: -20 – 55oC

-      Độ ẩm: 20 – 95%

-      Áp suất: 700hPa-1060hPa

Thông số hình ảnh

o   B-mode

-       Kiểu  hiển thị: B, B/B, 4B

-       iClearTM : bật/tắt, 1-4 bước

-        iBeamTM       

-        iTouchTM

-       Tần số (phụ thuộc loại đầu dò)

-       B steer

-       ExFOV

-       Độ sâu thăm khám: 0.9-37cm (phụ thuộc đầu dò)

-       400 khung hình/giây

-       Nguồn âm: 7% - 100%

-       TGC : 8 thanh gạt điều chỉnh

-       Gain: 0-100, 1-2/bước chỉnh

-       4 điểm hội tụ với 16 vị trí có thể điều chỉnh

-       Mật độ : L / M / H / UH

-       Thang thước ngang

-       Lật ảnh : trái/phải/lên/xuống

-      TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung

-      Bản đồ đen trắng: 8 kiểu

-      Bản đồ màu: 16 kiểu

o   THI và PSH

-      Áp dụng cho tất cả đầu dò

-      Công nghệ PSH được cấp bằng sáng chế, độ phân giải tương phản tốt hơn

-      iClearTM

o   M-mode

-      Dạng hiển thị: V1:2, V2:1, V1:1 và Full

-      Nguồn âm: 7% - 100%

-      Dynamic range: 30-220, 5/bước

-      Gain: 0-100, 1-2/bước

-      Tốc độ: 1-6, 6 bước

-      M soften: 0-14, 1/bước

-      Bản đồ đen trắng: 8 kiểu

-      Bản đồ màu: 16 kiểu

-      Nâng cao độ bờ: 0-14, 1/bước

o   Hình ảnh màu doppler

-      Dual live

-      iTouchTM

-      Vận tốc lớn nhất: 241 cm/s

-      Góc lái tối đa: 6o ( đầu dò linear)

-      Khung hình tối đa: 233f/s

-      Nguồn âm: 7-100%

-      Gain: 0-100, 2/step

-      Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI

-      Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)

-      Đường cơ bản: -8~+8, 17 bước

-      Lọc tường: 0-7, 8 bước

-      PRF: tối đa 15.7kHz, nhỏ nhất 0.1kHz

-      Làm mịn: 0-4, 5 bước

-      Sắp xếp B/C

-      Priority: 0%-100%, 10%/bước

-      Bản đồ: V0-V10, VV0-VV9, 21 kiểu

-      Mật độ dòng: L/M/H/UH, 4 bước

o   Hình ảnh doppler năng lượng

-      Dual live

-      Hỗ trợ định hướng PDI

-      Nguồn âm: 7-100%

-      Dynamic range: 10-70, 5/bước

-      Gain: 0-100, 2/bước

-      Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI

-      Góc lái tối đa: 6o ( đầu dò linear)

-      Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)

-      Lọc tường: 0-7, 8 bước

-      PRF: tối đa 15.7kHz, nhỏ nhất 0.1kHz

-      Làm mịn: 0-4, 5 bước

-      Priority: 0%-100%, 10%/bước

-      Bản đồ: P0-P3,dP0-dP3, 8 loại

-      Mật độ dòng: L/M/H/UH, 4 bước

o   Chế độ PW

-      Kiểu hiển thị: V1:2, V2:1, V1:1 và Full

-      iTouchTM

-      Nguồn âm

-      Vận tốc PW: tối đa 939.0cm/s

-      Scale: 30 bước

-      Đường cơ bản: -4~+4, 9 bước

-      Lái PW: tối đa 6o (đầu dò linear)

-      Audio: 0 – 100%, 2%/ bước

-      PW PRF: tối đa 24kHz, nhỏ nhất 0.7kHz

-      Gain: 0-100, 2/bước

-      Dynamic range: 24-72, 2/bước

-      Tốc độ: 0-6, 7 bước

-      Lọc tường: 0-6, 7 bước

-      Góc: -89~89o, 1/bước

-      Góc nhanh: 0o, -60o, 60o

-      Bản đồ đen trắng: 8 kiểu

-      Bản đồ màu: 16 kiểu

-      Tự động tính toán

 Chức năng CINE và lưu dữ:

-      Áp dụng cho tất cả các chế độ

-      Xem lại bộ nhớ cineloop từng khung hình hoặc tự động xem lại với tốc độ điều chỉnh

-      Xem lại độc lập trong chế độ 2D kép và chế độ 4

-      Lưu trữ hình ảnh cine tối đa 17265 khung hình, trong kiểu PW 169.6s

-      Độ dài cine: 1-60s

-      So sánh các khung hình

-      So sánh các đoạn cine

-      Có thể chọn tổ hợp phím để đến khung hình đầu tiên hoặc cuối cùng

-      Có thể lựa chọn điểm đầu và điểm cuối

 Chức năng đo đạc và tính toán:

-      B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile,IMT, vận tốc…

-      M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách, vận tốc…

-      Doppler-mode: Tốc độ D, thời gian, nhịp tim, PS/ED, vết D, khối lượng dòng…

-      Phân tích quang phổ doppler tự động

-      Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình…

 Cấu hình tiêu chuẩn:

-      Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT

-      Đầu dò convex đa tần 35C50EA (1.8 - 6.0 MHz)

-      Đầu dò Linear đa tần 75L38EA (3.4 -  12.9 Mhz)

-      Ổ DVD-Write

-      Cổng nối USB

-      Ổ cứng 320G

-      Phần mềm tính toán trọn gói

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);