Monitor theo dõi bệnh nhân iMec10

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Monitor theo dõi bệnh nhân iMec10

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

MODEL: iMec10

HÃNG SẢN XUẤT: MINDRAY – TRUNG QUỐC

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: ISO – 9001; ISO – 13485; CE

Màn hình cảm ứng đơn giản và trực quan

Thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ dễ dàng mang theo

Tự động phát hiện 3 hoặc 5 điện cực ECG

Kiểm tra thông báo các sự kiện cho phép đánh giá chính xác tình hình bệnh nhân

Kết nối mạng LAN và khả năng bắt Wifi

Tùy chỉnh phím tắt giúp tiết kiệm thời gian cho việc chăm sóc bệnh nhân

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

MODEL: iMec 10

HÃNG SẢN XUẤT: MINDRAY – TRUNG QUỐC

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: ISO – 9001; ISO – 13485; CE

 

iMEC 10

 

Kính thước monitor

360mm x 273mm x 122mm

 

Cân nặng

3.2 kg, thông số theo cấu hình chuẩn, bao gồm 01 pin lithium và 01 máy in.

3,6 kg, cấu hình chuẩn và tùy chọn thêm, bao gồm màn cảm ứng, 01 pin lithium và 01 máy in

 

MÀN HÌNH

 

Màn hình

10.4” color LED backlight LCD

Độ phân giải

800x600 pixels

Dạng sóng

8

Hiện thị ngoài

Hiển thị qua cổng VGA

ECG

3 đầu dò

I, II, III

 

5 đầu dò

I, II, III, aVR, aVL, aVF, V

 

Thu phóng

X0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, Auto

 

Tốc độ quét

6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

 

Băng thông

Chế độ chẩn đoán: 0.05-150Hz

Chế độ theo dõi: 0.5-40Hz

Chế độ phẫu thuật: 1-20Hz

Chế độ ST: 0.05-40Hz

 

Bảo vệ khử rung tim

Chịu được điện thế 5000V (360J) khử rung tim

 

Thời gian khôi phục

≤10s

 

CMRR

Chế độ chẩn đoán: ≥90dB

Chế độ theo dõi: ≥105dB

Chế độ phẫu thuật: ≥105dB

Chế độ ST: ≥105dB

 

Phân tích ST

-2.0 đến 2.0mV

 

Phân tích Arr

 

NHỊP TIM

 

Dải đo

Người lớn: 15 đến 300 bpm

Trẻ em: 15 đến 350bpm

Trẻ sơ sinh:15 đến 350bpm

 

Độ phân giải

1 bpm

 

Độ chính xác

±1 bpm hoặc ±1%

 

HÔ HẤP

 

Dải đo

Người lớn: 0 đến 120 rpm

Trẻ em/trẻ sơ sinh: 0 đến 150rpm

 

Độ phân giải

1 rpm

 

Độ chính xác

7 đến 150 rpm: ±2rpm hoặc 2%

 

Đầu dò

I hoặc II (mặc định: đầu dò II)

 

Tốc độ quét

6.25 mm/s, 12.5mm/s hoặc 25mm/s

 

SpO2

 

Dải Mindray/nellcor

0 đến 100%

 

Dải Masimo

1% đến 100%

 

Độ phân giải

1%

 

Độ chính xác Mindray

±2% (70-100%, người lớn/trẻ em, không di chuyển)

±3% (70-100%, trẻ sơ sinh, không di chuyển)

±3% (70-100%, không di chuyển)

Không xác đinh (0-69%)

 

Độ chính xác Masimo

±2% (70-100%, người lớn/trẻ em, không di chuyển)

±3% (70-100%, trẻ sơ sinh, không di chuyển)

±3% (70-100%, không di chuyển)

Không xác định (0-69%)

 

Độ chính xác Nellcor

Độ chính xác thực tế của đầu dò. Tham khảo hướng dẫn sử dụng.

 

Tốc độ làm mới

1s

 

NHỊP MẠCH

 

Dải

Mindray SpO2: 20 đến 254 bpm

Masimo SpO2: 25 đến 240 bpm

Nellcor SpO2: 20 đến 300 bpm

Module IBP: 25 đến 350 bpm

Module NIBP: 40 đến 240 bpm

 

Độ chính xác

Mindray SpO2: ±3 bpm (không di chuyển)

                         ±5 bpm (di chuyển)

Masimo SpO2: ±3 bpm (không di chuyển)

                         ±5 bpm (di chuyển)

Nellcor SpO2: ±3 bpm (20-250 bpm)

Module IBP: ±1bpm hoặc ±1%

Module NIBP: ±3bpm hoặc ±3%

 

Độ phân giải

1 bpm

 

Tốc độ làm mới

1s

 

NIBP

 

Phương pháp

Oscillometric tự động

 

Chế độ vận hành

Sử dụng, tự động, STAT

 

Thông số

Tâm thu, tâm trương, cả hai.

 

Dải đo tâm thu

Người lớn: 40 đến 270 mmHg

Trẻ em: 40 đến 200mmHg

Trẻ sơ sinh: 40 đến 135mmHg

 

Dải đo tâm trương

Người lớn: 10 đến 210mmHg

Trẻ em: 10 đến 150mmHg

Trẻ sơ sinh: 10 đến 100mmHg

 

Dải đo cả hai

Người lớn: 20 đến 230mmHg

Trẻ em: 20 đến 165mmHg

Trẻ sơ sinh: 20 đến 110mmHg

 

Độ chính xác

Lỗi khi đo cả hai tối đa: ±5mmHg

Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg

 

Độ phân giải

1mmHg

 

NHIỆT ĐỘ

 

Dải

0 đến 50ºC (32 đến 122 F)

 

Độ phân giải

0.1ºC

 

Độ chính xác

± 0.1ºC hoặc ±0.2F (không đầu dò)

 

Thông số

T1, T2 và TD

 

IBP

 

Kênh

2 kênh

 

Dải

-50 đến 300mmHg

 

Độ phân giải

1 mmHg

 

Độ chính xác

±2% hoặc ±1mmHg

 

Độ nhạy

5uV/mmHg/V

 

Trở kháng

300 đến 3000Ω

 

C.O.

 

Phương pháp

Thermodilution

 

Dải

C.O.:0.1 đến 20L/min

TB: 23 đến 43ºC

Tl: 0 đến 27ºC

 

Độ chính xác

C.O.: ±5% hoặc ±0.1L/min

TB, Tl: ±0.1ºC

 

Độ phân giải

C.O.: 0.1L/min

TB, Tl: 0.1ºC

 

Sidestream CO2

 

Dải CO2

0 đến 99mmHg

 

Độ chính xác

0 đến 40mmHg: ±2mmHg

41 đến 76mmHg: ±5%

77 đến 99mmHg: ±10%

 

Tốc độ dòng mẫu

70, 100 ml/min

 

Độ chính xác

±15% hoặc ±15 ml/min

 

Thời gian khởi động

Chế độ chính xác ISO: 45s

Chế độ chính xác đầy đủ: 10min

 

Dải AWRR

0 đến 120 rpm

 

Độ chính xác AWRR

±2 rpm

 

Thời gian ngừng thở

10s, 15s, 20s, 25s, 30s, 35s, 40s

 

Microstream CO2

 

Dải CO2

0 đến 99mmHg

 

Độ chính xác

0 đến 38mmHg: ±2mmHg

39 đến 99mmHg: ±5%

 

Tốc độ dòng mẫu

50ml/min

 

Độ chính xác

-7.5/+15ml/min

 

Thời gian khởi tạo

30s

 

Dải AWRR

0 đến 150rpm

 

Độ chính xác AWRR

0 đến 70rpm: ±1rpm

71 đến 120rpm: ±2rpm

121 đến 150rpm: ±3rpm

 

Thời gian phản ứng

2.9s

 

Thời gian ngừng thở

10s, 15s, 20s, 25s, 30s, 35s, 40s

 

Mainstream CO2

 

Dải CO2

0 đến 150mmHg

 

Độ chính xác

0 đến 40mmHg: ±2mmHg

41 đến 70mmHg: ±5%

71 đến 100mmHg: ±8%

101 đến 150mmHg: ±10%

 

Dải AWRR

0 đến 150rpm

 

Độ chính xác

±1rpm

 

Thời gian phản ứng

<60ms

 

LƯU TRỮ

 

Chiều hướng dữ liệu

120 hrs (khoảng 1 phút), 4hrs (khoảng 5s), 1hrs (khoảng 1s)

 

Cảnh báo

100 trường hợp và liên quan đến các dạng sóng

 

NIBP

1000 phép đo

 

Dạng sóng

Tối đa 48hrs đầy đủ các dạng sóng

 

PIN

 

Loại pin

Pin sạc Lithium-Ion

 

Số lượng pin

1

 

Điện thế

11.1VDC

 

Công suất

2600mAh (tùy chọn 4500mAh)

 

Thời gian hoạt động

2 giờ (2600mAh)

4 giờ (4500mAh)

 

Thời gian sạc lại

Tối đa  4.5 giờ (2600mAh)

Tối đa 8 giờ (4500mAh)

 

GIAO TIẾP

 

Kết nối

01 kết nối nguồn AC

01 RJ45 kết nối mạng

01 kết nối qua cổng USB 2.0

01 đầu ra cho cổng VGA

01 đầu ra kết nối đa chức năng (đầu ra ECG, IBP, gọi y tá, Synch, Signals

 

MÁY IN

 

Loại máy in

In nhiệt

 

Tốc độ

25mm/s, 50mm/s

 

NGUỒN ĐIỆN

 

AC Voltage

100 đến 240VAC, 50/60Hz

 

Hiện tại

1.1 đến 0.5A

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);