Máy siêu âm doppler màu 4D model: DC-70

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Máy siêu âm doppler màu 4D model: DC-70

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MÀU 4D MODEL: DC-70

HÃNG SẢN XUẤT: MINDRAY – TRUNG QUỐC

TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: ISO – 9001; ISO – 13485; CE

Dòng máy siêu âm cao cấp mới của Mindray với chất lượng hình ảnh tuyệt vời với màn hình cảm ứng độc đáo, cho phép người dùng sử dụng dễ dàng sử dụng, khởi tạo các thăm khám ban đầu nhanh chóng. Máy được thiết kế tối ưu kiểu dáng đẹp

Hình ảnh sắc nét, với các công nghệ tối tân được ứng dụng trong siêu âm.

 

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Phạm vi ứng dụng

-          Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Tim mạch, Phụ khoa, Tiết niệu, Thận, Tiền liệt tuyến, Tuyến giáp, Tuyến vú, Các bộ phận nhỏ, Cơ sương khớp, Tinh hoàn….

Các kiểu hiển thị hình ảnh

-          Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B

-          Tissue harmonic và PSH: Hình ảnh nhu mô điều hòa

-          Kiểu M-mode/ M-mode màu

-          Free Xros M 

-          Free Xros CM (Curved Anatomical M-mode)

-          Kiểu Color doppler

-          Kiểu Power Doppler/ Directional PDI

-          PW-mode: Pulse Wave Doppler PW

-          Sóng Doppler liên tục

-          TDI

-          Smart 3D (rảnh tay)

-          4D

-          Elastography

-          i-Scape™ View

Các chức năng tiêu chuẩn

-          B- mode

-          Tissue harmonic và PSH: Hình ảnh nhu mô điều hòa

-          M-mode

-          Màu M-mode

-          Hình ảnh doppler màu

-          Kiểu Power Doppler/ Directional PDI

-          Doppler sóng xung

-          Chức năng iBeamTM (hình ảnh không gian phức hợp)

-          Chức năng iClearTM (xóa đốm hình ảnh)

-          Chức năng iTouchTM (Tự động tối ưu hóa hình ảnh)

-          Echo BoostTM

-          Zoom/iZoom (phóng toàn màn hình)

-          FCI (Hình ảnh tần số phức hợp)

-          B steer (Lái tia đầu dò)

-          ExFOV (Mở rộng trường hình ảnh)

-          HR FlowTM (Dòng phân giải cao)

-          Xử lý dữ liệu thô

-          4 cổng cắm đầu dò hoạt động và 1 cổng cho đầu dò bút chì

-          Ổ cứng 320 GB

-          Ổ DVD R/W

-          Có sẵn wireless

-          5 ổ cắm USB 3.0, 1 ổ cắm USB cho máy in

-          Touch gestures

-          iStorage

-          MedSight

-          MedTouch

-          iScanHelper

Kích thước và cân nặng

-          Cao:1190-1680mm

-          Rộng: 510mm

-          Sâu: 838-885mm

-          Nặng: 85 kg

Hiển thị:

-          Màn hình màu 19’’ LED

-          Độ phân giải 1280*1024

-          Góc nhìn: 120o quay trái/phải, 90o lên/xuống

-          Điều chỉnh tương phản và độ sáng trên màn hình điện tử

Cổng kết nối đầu dò

-          4 cổng hoạt động và 1 cổng dành cho đầu dò bút chì

Nguồn sử dụng

-          Nguồn điện:  100~127V hoặc 220 ~ 240 V 

-          Tần số: 50/60 Hz  

-          Công suất tiêu thụ:  630 VA

Môi trường hoạt động

-          Nhiệt độ: 0-40oC

-          Độ ẩm: 20%-85% (không ngưng tụ)

-          Áp suất: 700hPa-1060hPa

Môi trường lưu trữ

-          Nhiệt độ: -20-55oC

-          Độ ẩm: 20%-95% (không ngưng tụ)

-          Áp suất: 700hPa-1060hPa

Màn hình cảm ứng

-          Màn hình cảm ứng đa chạm LED 10.4 inch

-          Độ phân giải: 800*600

-          Điều chỉnh góc của bảng màn hình cảm ứng: 20o

Kiểu B-mode:

-          Kiểu hiển thị: Đơn (B), Đôi (B+B), Bốn (4B)

-          iClearTM

-          iBeamTM

-          iTouchTM

-          FCI: hình ảnh tần số phức hợp

-          Dual live: hiển thị hình ảnh thực song song

-          Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res ( phụ thuộc đầu dò )

-          Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.

-          Mở rộng khung hình ảnh (FOV) có sẵn trên các đầu dò

-          Depth

-          Frame rate

-          Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )

-          TGC

-          LGC

-          Dải rộng

-          Gain

-          Điều chỉnh mức hội tụ focus

-          FOV điều chỉnh liên tục

-          Mật độ dòng quét: L/M/H/UH

-          Đảo ngược hình ảnh

-          Xoay hình ảnh

-          TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.

-          Biểu đồ xám

-          Biểu đồ phủ màu

-          Middle line

THI và PSH

-          Có sẵn với tất cả các loại đầu dò

-          Công nghệ sang chế PSH đạt được độ tinh khiết,độ tương phản tốt hơn, độ nhạy cao hơn tỉ lệ S/N, tần số điều hòa cao vượt trội

-          Iclear có sẵn

-          Chất lượng hình ảnh: HPen/HGen/HRes (HPen/ HPen-Gen/HGen/HRes cho từng đoạn)

Kiểu M-mode:

-          Chế độ hiển thị V2:3, V3:2, V3:1, H2:3, Full

-          Có sẵn chế độ color M

-          Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )

-          Dải rộng

-          Điều chỉnh GAIN

-          Tốc độ quét M

-          Làm mềm (M soften)

-          Biểu đồ xám

-          Biểu đồ phủ màu

-          Tăng cường độ bờ

Kiểu phổ màu Doppler

-          Hiển thị: dual live

-          Dòng HR: độ phân giải cao cung cấp hình ảnh chất lượng và độ nhạy cao

-          Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res

-          Vận độ cực đại

-          Steer lái tia

-          Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )

-          Gain

-          Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí ROI

-          Scale

-          Dịch chuyển đường cơ bản (Base line)

-          Chế độ lọc wall filter

-          PRF

-          Packet size

-          Flow state: L/M/H

-          Smooth : độ mịn

-          Sắp xếp B/C

-          Priority

-          Biểu màu

-          Đảo chiều phổ

-          Persistance

-          Tốc độ tag

-          Mật độ dòng quét: L/M/H/UH

Kiểu PW/CW

-          Chế độ hiển thị: V2:3, V3:2, V 3:1, H2:3, FULL, Duplex/Triplex(chỉ PW)

-          Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res

-          Tốc độ PW

-          Tốc độ CW

-          Kích thước khối lượng mẫu

-          Sample gate depth: có thể điều chỉnh

-          Scale

-          Đường cơ bản (Baseline)

-          Chỉ dẫn PW

-          Volume

-          PW PRF

-          Gain

-          Dải rộng

-          Tốc độ quét

-          Lọc Wall filter

-          Đảo ngược

-          Tự động đảo ngược

-          Chỉnh sửa góc nhìn         

-          Nhìn nhanh

-          Biểu đồ xám

-          Biểu đồ phủ màu

-          Độ phân giải theo thời gian/tần số

-          Tự động calc

-          Tự động calc theo chu kỳ

-          Vùng vết

Hình ảnh doppler năng lượng

-          Hiển thị: dual live

-          Dòng HR: độ phân giải cao cung cấp hình ảnh chất lượng và độ nhạy cao

-          Hỗ trợ doppler năng lượng định hướng

-          Hình ảnh chất lượng

-          Dải rộng

-          Gain

-          Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí ROI

-          Scale

-          Chế độ lọc wall filter

-          PRF

-          Packet size

-          Flow state: L/M/H

-          Smooth : độ mịn

-          Sắp xếp B/C

-          Priority

-          Biểu màu

-          Mật độ dòng quét: L/M/H/UH

Chức năng CINE và lưu dữ:

-          Có sẵn ở tất cả các chế độ

-          Xem lại từng khung hình hoặc tự động xem lại với biến tần

-          Bộ nhớ tối đa lên đến 64693 khung hình hoặc 60s(B) hoặc 201.88s (M/PW)

-          Bộ nhớ 4D tối đa lên đến 54820 khung hình hoặc 65s

-          Truy khả năng lưu trữ và cài đặt trước độ dài (tối đa 480s, 480030 khung hình)

-          So sánh khung hình: hiển thị 1 đoạn cine dạng kép và cho phép so sánh từng khung hình

-          So sánh cine: so sánh các đoạn cine được lưu trong cùng 1 chế độ hình ảnh

-          Nhảy về đầu hoặc cuối cine bằng 1 bước

Các chức năng đo đạc và tính toán

-          B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile

-          M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách,tốc độ

-          Chế độ doppler: vận tốc D, thời gian, nhịp tim, gia tốc, vết D. PS/ED, thể tích dòng

-          Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình..

 

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);