Máy siêu âm doppler màu 4D DC-7

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

  1. Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.
  2. Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.
  3. Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi
  4. Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.
  5. Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.
  6. Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.
  7. Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế
  8. Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

Máy siêu âm doppler màu 4D DC-7

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

- DC-7 là hệ thống máy siêu âm hạng trung cao cấp của Mindray. Kế thừa sự phát triển của dòng máy siêu âm màu DC-6 mạnh mẽ và bền bỉ. DC-7 tích hợp đủ các tính năng cho một trung tâm chẩn đoán hình ảnh đa khoa hiện đại.

- Hình ảnh 4D thời gian thực 24h/giây.

- Được tăng cường công cụ hỗ trợ điều khiển làm tăng tính tương phản hình ảnh giúp dễ chẩn đoán cấu trức bệnh lý.

- Giao diện iZoom xem hình ảnh toàn cảnh trên màn hình mà không có ký tự.

- Màn điều khiển nhanh cảm ứng một chạm 8.4", đặc biệt màn hình này có chức năng hiển thị hình ảnh giúp chỉnh sửa trực tiếp.

- Màn hình chính lên đến 19", phân giải cao chống nhiễu điện từ.

- Bốn cổng kết nối đầu dò hoạt động.

- Trang bị đầy đủ phần mềm thăm khám và các phương pháp đo mới nhất của thế giới.

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MÁY SIÊU ÂM 4D BÀN ĐẨY 

MODEL: DC-7
HÃNG SẢN XUẤT: MINDRAY – TRUNG QUỐC
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: ISO – 9001; ISO – 13485; CE

Phạm vi ứng dụng

-       Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Tim mạch, Phụ khoa, Tiết niệu, Thận, Tiền liệt tuyến, Tuyến giáp, Tuyến vú, Các bộ phận nhỏ, Cơ sương khớp, Tinh hoàn….

Các kiểu hiển thị hình ảnh:

-       Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B

-       Kiểu M-mode: B/M, M

-       Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color

-       Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler

-       PW-mode: Pulse Wave Doppler PW

-       Kiểu CW : (Lựa chọn)

-       Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa

-       Trapezoid Imaging:

-        *Free Xros™ Imaging

-       i-Scape™ View

-       real-time 4

-       Kiểu  B-mode: B, B/B, 4B

-       Kiểu M-mode: B/M, M

-       Kiểu Color-mode: B-Color,  Flow-Color

-       Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler

-       PW-mode: Pulse Wave Doppler PW

-       Kiểu CW : (Lựa chọn)

-       Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa

-       Trapezoid Imaging:

-        *Free Xros™ Imaging

-       i-Scape™ View

-       real-time 4

Chế độ quét

-       Quét điện tử rẽ quạt convex

-       Quét điện tử tuyến tính Linear

-       Quét điện tử pha

Đa tần số dải rộng:

-       5 dải tần số trong B-mode

-       2 dải tần số trong Doppler

Độ sâu thăm khám:

-       Tối đa 263mm (tùy đầu dò)

Tần số đầu dò

-       Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò)

Thang xám hình ảnh:

-       256 mức

Hiển thị:

-       Màn hình 17’’ LCD

Cổng kết nối đầu dò

-       4 cổng cắm đầu dò (3 cổng cho đầu dò thông thường và 1 cổng cho đầu dò 4D)

GAIN điều khiển:

-       Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB

-       8 thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC

Kiểu B-mode:

-       Đảo ngược hình ảnh

-       Hình ảnh xoay vòng 900

-       Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay  từ 2.4cm ~ 30.5 cm

-       Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực

-       Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic

-       Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.

-       Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.

-       Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.

-       Mức hội tụ Focus: 4 mức

-       Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.

-       Chức năng cửa sổ phóng hình ở vùng quan tâm

-       IP: xử lý hình ảnh 8 mức

-       Bản đồ màu từ 0 ~ 8

-       Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh

-       Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.

-       TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.

-       Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.

-       Hậu sử lý (Post Processing)

-       Đường cong tăng cường: 4 loại

-       Loại bỏ (Rejection): 64 bước

-       Relief: Điều chỉnh 4 bước ( tắt + 3 bước )

-       Mật độ dòng quét:

-       Max. lựa chon 4 loại đầu dò  

-       View Gamma: 5 loại

Kiểu M-mode:

-       Tần số so sánh các mức

-       Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3

-       Điều chỉnh độ sinh động

-       IP: điều chỉnh theo mức cài đặt

-       Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8

-       Điều chỉnh GAIN: Max.100

-       Đánh dấu thời gian dòng.

-       Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.

Kiểu Color mode:

-       Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu

-       Thay đổi  tần số đầu dò theo từng bộ phận.

-       Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.

-       B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở

Kiểu phổ Doppler

-       Hiển thị : Công suất phổ

-       Phương pháp Doppler:

-       Doppler xung  PW

-       Doppler HPRF PW

-       Tần số so sánh:

-       2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 và 7.5 Mhz

-       Tần số xung lặp lại:

-       PW :  0.5 đến 20 Khz

-       Dịch chuyển đường cơ bản (Base line shift): có thể nâng gấp đôi vận tốc

-       Dải vận độ cực đại:

-       2.14 Mhz tần số lặp lại, mức 0, với việc di chuyển đường cơ bản

-       Quét tuyến tính lái:  Cực đại 15 độ (tuỳ thuộc đầu dò), có thể thay đổi mỗi bước 1 đến 5 độ.

-       Đảo chiều phổ: Có thể đảo chiều phổ

-       Hiệu chỉnh góc: Có thể hiệu chỉnh từ 0 - 90 độ

-       Thể tích lấy mẫu cho PW doppler:

-       0.5 đến 10 mm, có thể thay đổi mỗi bước 0.5 mm

-       Khuyếch đại Doppler:   0 ~  60 dB, có thể thay đổi mỗi bước 1 dB

-       Tốc độ cuộn hình1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoặc 8 giây/ màn hình

-       Âm thanh doppler trên hình ảnh kiểu B

-       Âm thanh ra:   2 kênh, âm thanh lập thể

Chức năng CINE và lưu dữ:

-       Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.

-       Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max

-       Ổ cứng 320G

-       Ổ ghi CD-Wrire

-       Cổng kết nối USB

-       Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM

-       Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine

Các chức năng đo đạc và tính toán:

-       B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile

-       M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách

-       PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp

-       Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình

Cấu hình tiêu chuẩn:

-       Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT

-       Đầu dò convex đa tần C5-2 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz)

-       Đầu dò Linear đa tần 7L4A(5.0, 7.5, 10.0 Mhz )

-       Ổ ghi đĩa

-       Cổng nối USB

-       Ổ cứng 320GB

-       Phần mềm tính toán trọn gói

Lựa chọn thêm:

-       Các loại đầu dò: Linear, Cardio sector, Transvagina, Bi-plana, TEE.

-       DICOM 3.0

-       iScape

-       CW

-       Bộ kim sinh thiết

Kích thước và cân nặng:

-       Nguồn điện:  220 ~ 240 V 

-       Tần số: 50/60 Hz  

-       Công suất tiêu thụ:  800 VA

-       Cao:1390mm

-       Rộng: 480mm

-       Sâu: 790mm

-       Nặng: 120 kg

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);