MÁY HUYẾT HỌC XP-100

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.

Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.

Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi

Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.

Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.

Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.

Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế

Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

MÁY HUYẾT HỌC XP-100

Model: XP-100

Hãng SX: SYSMEX- Nhật bản

Tiêu chuẩn chất lượng: DIN EN ISO 9001

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

Kết quả hình ảnh cho Máy huyết học XP-100

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Tính năng kỹ thuật :

1. Thông số đo được:  20 thông số và 3 biểu đồ Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu. Các thông số đo được là:
 

Stt

Viết tắt tiếng Anh

Ý nghĩa

1

WBC

Số lượng bạch cầu

2

RBC 

Số lượng tế bào hồng cầu.

3

HGB

Hemoglobine

4

HCT

Huyết cầu tố

5

MCV

Thể tích trung bình hồng cầu

6

MCH

Huyết sắc tố trung bình hồng cầu

7

MCHC

Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu

8

PLT

Số lượng tiểu cầu

9

LYM%(W-SCR)

Tỉ lệ phần trăm bạch cầu Lympho

10

MXD%(W-SCR)

Tỉ lệ phần trăm bạch cầu cỡ trung bình (bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ưa basơ, bạch cầu ưa axit)

11

NEUT%(W-MCR)

Tỉ lệ phần trăm bạch cầu đa nhân trung tính

12

LYM# (W-SCC)

Số lượng tuyệt đối bạch cầu Lympho

13

MXD# (W-MCC)

Số lượng tuyệt đối bạch cầu cỡ trung bình (bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ưa basơ, bạch cầu ưa axit)

14

NEUT#(W-LCC)

Số lượng tuyệt đối bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil)

15

RDW-SD hoặc RDW-CV

Dải phân bố hồng cầu theo SD ( Độ lệch tiêu chuẩn - Standard Deviation) hoặc CV ( Hệ số biến thiên - Coefficient of Variation)

Tham số RDW - SD là tham số duy nhất đo được trên máy của Sysmex. Các báo cáo khoa học đã chứng minh rằng sự kết hợp của tham số RDW-SD và tham số MCV (thể tích trung bình hồng cầu) có thể đặt ra một tiêu chuẩn cho sự chẩn đoán phân biệt giữa bệnh thiếu máu do thiếu sắt và beta thalassemia 

16

PDW

Dải phân bố tiểu cầu 

17

MPV

Thể tích trung bình tiểu cầu

18

P-LCR

Tỉ lệ tiểu cầu kích thước lớn 

19

PCT

Tỉ lệ (%) số lượng tiểu cầu trên toàn bộ WBC

 
2. Biểu đồ Hồng cầu; Bạch cầu và Tiểu cầu: 
Được thể hiện trên màn hình có thể in ra giấy in (histogram). Có 3 chế độ in kết quả tuỳ theo yêu cầu xét nghiệm:
- 20 thông số xét nghiệm và 3 biểu đồ Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
- 20 thông số xét nghiệm không có biểu đồ Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
- 8 thông số máu cơ bản
3. Tốc độ làm việc ( throughput ): 
Máy đếm tế bào tự động XP-100 thực hiện 60 mẫu/giờ cho cả hai phương thức Whole Blood (Máu toàn phần ) và Predilute ( Máu pha loãng). 
4. Thời gian cần thiết cho 1 kết quả xét nghiệm: 
Kết quả đo xẫp xỉ 60 giây cho 1 xét nghiệm: Kể từ khi hút mẫu đến khi in ra kết quả chỉ mất chưa đến 1 phút.
5. Tự động rửa kim hút mẫu: (Automatic probe rinsing and cleaning)
Sau mỗi lần hút máy tự động rửa kim hút mẫu cả phía trong lòng kim và mặt ngoài kim hút tránh nhiễm bẩn mẫu thử tiếp theo, cho kết quả chính xác từng mẫu bệnh phẩm.
6. Chế độ kiểm tra tự động khi bật máy: 
Máy XP-100 cài sẵn chương trình kiểm tra tự động khi bật máy phát hiện các sự cố của máy và các tiêu chuẩn cần thiết đảm bảo cho máy hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu có lỗi, máy sẽ hiện các lỗi và lời chú thích hướng dẫn người vận hành kiểm tra lại nguyên nhân gây lỗi.
Khi bật máy, Máy XP-100 tự động phát ra dòng cao tần đốt cháy các cặn bẩn trong buồng đếm và  rửa đẩy ra đường thải.
Trong trường hợp không thổi được dị vật hay cục máu đông, máy thông báo lỗi cho người vận hành biết để khắc phục hay báo cho kỹ sư sửa chữa.
7. Chế độ làm sạch buồng đo trước khi tiến hành đo mẫu tiếp theo: 
Sau mỗi chu trình hút mẫu, pha loãng và đo 1 mẫu bệnh phẩm máy tự động làm sạch kim hút mẫu, đường dẫn mẫu vào các buồng đo và buồng đo bằng chính dung dịch pha loãng để tránh sự nhiễm bẩn mẫu bệnh phẩm được xét nghiệm tiếp theo, cho kết quả chính xác.
8. Chế độ tự động làm sạch khi tắt máy: 
Máy XP-100 có sẵn chương trình làm sạch toàn bộ hệ thống hút, đường dẫn mẫu và buồng đo trước khi tắt máy. Tránh hiện tượng lắng đọng muối, hemoglobin và các thành phần khác trong máu gây tắc. 
Trong trường hợp có lắng đọng hoặc có dị vật trong đường hút hoặc buồng đo máy tự động phát ra dòng cao tần đốt cháy dị vật và "thổi" cùng phần máu thừa trong kim hút vào đường thải.
9. Chế độ đo: Máy XP-100 có 2 chế độ đo bao gồm 
- Chế độ đo máu toàn phần: Máu mao mạch, máu tính mạch hay máu động mạch
- Chế độ do máu pha loãng: sử dụng trong các trường hợp lấy máu khó, lượng máu bệnh phẩm cần xét nghiệm quá ít
10. Quản lý dữ liệu tự động: Máy XP-100 được cài đặt sãn chương trình quản lý tự động:
Bộ nhớ trong của máy XP-100 có khả năng lưu trữ được 40.000 kết quả xét nghiệm gồm 18 thông số cùng 3 biểu đồ hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
6 Files QC (Kiểm tra chất lượng)
Hệ thống kiểm soát chất lượng và báo lỗi: 
- 2 chương trình kiểm chuẩn X hoặc L-J.
- Chương trình International Quality Assurance System- IQAS
- 8 thông số lựa chọn để kiểm tra
- Dải dao động SD có thể thay đổi
- Máy có khả năng sử dụng 3 loại ngôn ngữ khác nhau Anh, Nhật và Tây Ban Nha
- Có thể sử dụng 2 đơn vị đo là mg/% và ml
- Có khả năng thiết lập lại hệ thống ngày tháng năm, hiệu chuẩn các thông số theo mẫu máu chuẩn
- Các lời chú dẫn cho người sử dụng được hiển thị trên màn hình điều khiển
- Hệ thống báo lỗi và hướng dẫn sử lý lỗi
- Hệ thống kiểm chuẩn chất lượng và số lượng hoá chất sử dụng. Mãy sẽ hoạt động với các thông số chuẩn.
11. Khả năng báo hiệu bất thường ngoài giới hạn sinh lý của các thông số: 
Máy XP-100 được cài đặt sẵn các chương trình về các thông số xét nghiệm sinh lý. Khi thực hiện xét nghiệm, kết quả được so sánh với giới hạn sinh lý, nếu kết quả các thông số bất thường được đánh dấu vượt quá giới hạn hoặc thấp hơn sinh lý bình thường để người đọc kết quả lưu tâm về các chỉ số đó. (Sensitive Flagging for Diagnosis Support)
12. Thể tích mẫu đo: (Sample Volume)
Phương pháp Whole blood 50 ml
Phương pháp Predilute 20 ml
13. Màn hình hình hiển thị: 
Màn hình tinh thể lỏng được gắn kèm theo máy XP-100, thiết kế dồng bộ, kích cỡ gọn nhẹ rất phù hợp cho các phòng xét nghiệm đa khoa và xét nghiệm lưu động.
14. Máy in: 
Máy in nhiệt gắn trong máy nên kết cấu máy gọn, không cồng kềnh, tiện di chuyển và phù hợp cho các phòng xét nghiệm và xét nghiệm lưu động.
Ngoài ra máy còn có cổng kết nối với máy in ngoài với cổng kết nối và phần mềm tích hợp sẵn trong máy
15. Chương trình kiểm tra chất lượng tự động
Sử dụng chương chình tự kiểm chuẩn máy với 6 file, mỗi file có tới 60 điểm số liệu kiểm soát chất lượng để đảm bảo kết quả xét nghiệm của máy là chính xác và mức dao động thấp (Quality Control Data -QC.)
16. Thuốc thử không dùng Cyanide
XP-100 xét nghiệm Hemoglobin không dùng Cyanide, do đó không gây độc hại đến môi trường và người sử dụng.
17. Dải nhiệt độ phòng làm việc: 15°C - 40°C
18. Dải độ ẩm phòng làm việc: 30 - 85%
19. Công suất tiêu thụ điện:  ít hơn 230 VA (0.23 KW)
20. Kết nối máy tính thông qua cổng RS232 phục vụ cho việc lưu trữ kết quả và thông tin bệnh nhân
21. Khả năng kết nối với bộ đọc mã vạch bằng tay thông qua cổng tích hợp sẵn trên máy

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

 

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);