MÁY HUYẾT HỌC XN-L

Còn hàng

Giá 0₫

Kế hoạch mua sắm

Medical Việt Nam là đơn vị nhập khẩu và phân phối độc quyền của các hãng tại Châu Âu và Khu vực Đông Á. Chúng tôi cung cấp trang thiết bị máy đa ngành, linh & phụ kiện y tế, vật tư y tế tiêu hao dùng trong gia đình, phòng khám, bệnh viện, khách sạn và dự án trên toàn quốc

Danh mục thiết bị, vật tư do Công ty cung cấp cung cấp và kinh doanh:

Máy, Thiết bị vật lý trị liệu và PHCN, phân tích đánh giá chức năng.

Máy, Thiết bị phẫu thuật và phòng mổ, gây mê hồi sức.

Máy, Thiết bị siêu âm, nội soi, điện tim, monitor theo dõi

Máy, Thiết bị, vật tư chẩn đoán hình ảnh, Labo cận lâm sàng.

Máy, Thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa.

Máy, Thiết bị bào chế dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm.

Vật tư tiêu hao – Vật tư y tế thông thường, linh phụ kiện y tế

Dụng cụ y tế, hóa chất - thiết bị xét nghiệm.

MÁY HUYẾT HỌC XN-L

Model: XN-L Seri

XN-550, XN-450, XN-350

Hãng SX: SYSMEX - Nhật bản 

Chứng chỉ chất lượng: DIN EN ISO 9001

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi Medical Việt Nam

Điện thoại: +84 2219 9990 - Fax: +84 2219 9999  / Hotline: 0977687006

I. GIỚI THIỆU

Kết quả hình ảnh cho Máy huyết học XN-L

Kết quả hình ảnh cho Máy huyết học XN-L

Kết quả hình ảnh cho Máy huyết học XN-L

II. CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN VÀ PHỤ KIỆN KÈM THEO

(Theo tiêu chuẩn nhập khẩu)

III. TÍNH NĂNG VÀ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT HỆ THỐNG PHÂN TÍCH XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG XN-L

Hình ảnh có liên quan

CẤU HÌNH KỸ THUẬT

Nước sản xuất : Nhật Bản

Chứng chỉ chất lượng : ISO, CE, FDA

Nguyên lý đo

1)    Phương pháp đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang sử dụng laser bán dẫn

2)    Phương pháp đo trở kháng tập trung dòng chảy động học (kênh đo RBC/PLT)

3)    Phương pháp SLS-hemoglobin không sử dụng Cyanide (kênh đo HGB)

Chế độ hút mẫu

  • Cho phép sử dụng cả ống đóng và ống mở

Công suất

  • CBC : 70mẫu/ giờ
  • CBC+DIFF : 70mẫu/ giờ
  • CBC+DIFF+RET : 35mẫu/ giờ
  • Chế độ dịch cơ thể: 30 mẫu/ giờ

Thể tích hút mẫu

  • Chế độ máu toàn phần: 25μL
  • Chế độ bạch cầu thấp : 25 μL
  • Chế độ pha loãng: 70 μL
  • Chế độ dịch cơ thể:70μL

Thông số phân tích

  • 26 thông số tiêu chuẩn ở chế độ phân tích máu toàn phần/ pha loãng/ bạch cầu thấp: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT-I, RDW-SD, RDW-CV, PDW, MPV, P-LCR, PCT, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG#, IG%
  • 07 thông số kênh đo dịch cơ thể (tùy chọn) : WBC – BF, RBC – BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC – BF#
  • 10 thông số kênh đo hồng cầu lưới (tùy chọn): RET#, RET%, IRF, LFR, MFR, HFR, RET-He, PLT-O, IPF#, IPF
  • Hiển thị biểu đồ phân bố RBC và PLT; biểu đồ tán xạ WBC và DIFF

Giới hạn hiển thị

  • WBC: 0.0 đến 999.99 x 103/μL
  • RBC: 0.00 đến 99.99 x 106/μL
  • HGB: 0.0 đến 30.0 g/dL
  • HCT: 0.0 đến 100.0%
  • PLT: 0 đến 9999 x 103/μL
  • MCV: 0.0 đến 999.9fL
  • NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#: 0.00 đến 999.99 x 103/μL
  • NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%: 0.0 đến 100.0%
  • WBC-BF: 0.000 đến 999.999 x 103/μL
  • RBC-BF: 0.000 đến 99.999 x 106/μL
  • MN#: 0.000 đến 999.999 x 103/μL
  • PMN#: 0.000 đến 999.999 x 103/μL
  • MN%: 0.0 đến 100.0%
  • PMN%: 0.0 đến 100.0%
  • RET%: 0.00 đến 99.99%
  • RET#: từ 0.0000 đến 0.9999 x 106/μL

Độ tuyến tính

  • WBC: trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

  • RBC: trong khoảng ±2% hoặc ±0.03 x 106/μL ( 0.00 đến 8.00 x 106/μL)

         trong khoảng ±4% hoặc ±0.06 x 106/μL ( 8.01 đến 8.60 x 106/μL)

  • HGB: trong khoảng ±2% hoặc ±0.2 g/dL ( 0.0 đến 26.0 g/dL)
  • HCT: trong khoảng ±3% hoặc ±1.0 HCT (0.0 đến 75.0%)
  • PLT: trong khoảng ±5% hoặc ±10 x 103/μL ( 0 đến 1000 x 103/μL)

             trong khoảng ±6% ( 1001 đến 5000 x 103/μL)

            (PLT từ kênh đo RBC/PLT)

  • PLT: trong khoảng ±7% hoặc ±10 x 103/μL ( 0 đến 5000 x 103/μL)

            (PLT từ kênh đo RET)

  • NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#

Trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

  • IG#:   trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

  • RET%: trong khoảng ±20% hoặc ±0.30 RET% (0.00 đến 30.00%)
  • RET#: trong khoảng ±20% hoặc ±0.0150 x 106/μL ( 0.0000 đến 0.7200 x 106/μL)

Độ lập lại

  • WBC:  3% hoặc thấp hơn (4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • RBC:   1.5% hoặc thấp hơn (4.00 x 106/μL hoặc hơn)
  • HGB:  1.5% hoặc thấp hơn
  • HCT:  1.5% hoặc thấp hơn
  • MCV:  1.5% hoặc thấp hơn
  • MCH:  2.0% hoặc thấp hơn
  • MCHC:2.0% hoặc thấp hơn
  • PLT:    4.0% hoặc thấp hơn (100 x 103/μL hoặc hơn) (PLT từ kênh đo RBC/PLT)
  • PLT:    6.0% hoặc thấp hơn (100 x 103/μL hoặc hơn) (PLT từ kênh đoRET)
  • RDW-SD: 3.0% hoặc thấp hơn
  • RDW-CV: 3.0% hoặc thấp hơn
  • PDW:  10.0% hoặc thấp hơn
  • MPV:  4.0% hoặct hấp hơn
  • P-LCR: 18.0% hoặc thấp hơn
  • PCT:    6.0% hoặc thấp hơn
  • NEUT#:     8.0% hoặc thấp hơn (1.20 x 103/μL hoặc hơn)
  • LYMPH#:  8.0% hoặc thấp hơn (0.60 x 103/μL hoặc hơn)
  • MONO#:  20.0% hoặc thấp hơn (0.20 x 103/μL hoặc hơn)
  • EO#:         25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.12 x 103/μL
  • BASO#:    40.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.06 x 103/μL
  • NEUT%: 8.0% hoặc thấp hơn (30.0 NEUT% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • LYMPH%: 8.0% hoặc thấp hơn (15.0 LYMPH% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • MONO%: 20.0% hoặc thấp hơn (5.0 MONO% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • EO%: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.5 EO% (WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • BASO%: 40.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.0 BASO% (WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)
  • IG#: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.12 x 103/μL (IG# 0.10 x 103/μL hoặc hơn)
  • IG%: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.5 IG% (2.0 IG% hoặc hơn, WBC 4.00 x103/μL hoặc hơn)
  • RET%: 15.0% hoặc thấp hơn (RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)
  • RET#: 15.0% hoặc thấp hơn (RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)
  • IRF: 30.0% hoặc thấp hơn

(RBC 3.00 x106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%, IRF 20.0% hoặc hơn)

  • LFR: 30.0% hoặc thấp hơn

(RBC 3.00 x106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%, LFR 20.0% hoặc hơn)

  • MFR: 50.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±10.0 MFR

(RBC 3.00 x106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

  • HFR: 100.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±2.0 HFR

(RBC 3.00 x106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

  • RET-He: 5.0% hoặc thấp hơn (RET# 0.0200 x 106/μL hoặc hơn)
  • IPF#: 25.0% hoặc thấp hơn (PLT 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 3.0% hoặc hơn)
  • IPF: 25.0% hoặc thấp hơn (PLT 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 3.0% hoặc hơn)
  • hoặc thấp hơn (PLT10 đến 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 10.0% hoặc hơn)

Lưu trữ dữ liệu

  • Dữ liệu mẫu phân tích: 100,000 kết quả
  • Dữ liệu bệnh nhân: 10,000 lượt thông tin bệnh nhân
  • Dữ liệu quản lý chất lượng: 99 tập tin QC (300 điểm dữ liệu trên mỗi tập tin)
  • Lịch sử thay hóa chất:  5,000 báo cáo
  • Lịch sử bảo trì: 5,000 báo cáo

Môi trường hoạt động

  • Nhiệt độ : 15°C đến 35°C
  • Độ ẩm tương đối : 30% đến 85%

Điều kiện bảo quản

  • Môi trường hoạt động: -10°C đến 60°C;
  • Độ ẩm tương đối: 10% đến 95%

Điện năng

  • 100V đến 240V AC (50 / 60 Hz)

Chế độ kiểm tra tự động khi bật máy:

Máy tự động thự chiện kiểm tra hệ thống cơ khí, hệ thống thủy lực, nhiệt độ và tự động chạy trắng ngay sau khi khởi động máy giúp phát hiện các sự cố của máy so với các tiêu chuẩn cần thiết, đảm bảo cho máy hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu có lỗi xảy ra trong quá trình kiểm tra, máy sẽ hiển thị các lỗi và hướng dẫn giúp người vận hành dễ dàng kiểm tra lại nguyên nhân gây lỗi và cách khắc phục

Chế độ tự động làm sạch khi tắt máy:

Máy tự động làm sạch toàn bộ hệ thống hút mẫu, dây dẫn mẫu và các buồng đo bằng dung dịch rửa khi thực hiện quy trình tắt máy, để tránh hiện tượng lắng đọng muối và các thành phần khác trong máu gây tắc nghẽn.

Chế độ phân tích:

  • Chế độ phân tích máu toàn phần: thường quy. Phân tích 6 thành phần bạch cầu, bao gồm bạch cầu hạt chưa trưởng thành (IG) mà không cần dùng thêm hóa chất
  • Chế độ phân tích mẫu bạch cầu thấp: tổng số tế bào bạch cầu sẽ được đếm gấp 2 lần giúp cho kết quả có độ chính xác cao.
  • Chế độ phân tích máu pha loãng: mẫu bệnh nhi
  • Chế độ phân tích dịch cơ thể: phân tích được các loại dịch bao gồm dịch màng bụng, dịch não tủy, hoạt dịch, dịch màng phổi, dịch màng tim, và đã được FDA côngnhận.

Ngoài ra, máy còn tích hợp chế độ chạy lặp lại (repreat), chạy kiểm tra (rerun) và chạy phản xạ (reflex)

Phần mềm diệt virus

  • Máy đã được cài sẵn phần mềm diệt virus

Kết nối mạng

  • Máy có thể kết nối với hệ thống mạng lưới thông tin Sysmex ( Sysmex Network Communication System) hỗ trợ chạy ngoại kiểm thời gian thực

IV. TÀI LIỆU GIAO HÀNG

Chứng chỉ: Tờ khai HQ, Giấy phép nhập khẩu, CO – CQ, Invoice

Ủy quyền từ nhà sản xuất:  Thư ủy quyền, ISO, CFS…

VAT: Hóa đơn tài chính

V. LIÊN HỆ MUA SẢN PHẨM

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở chính : Số 29 - Ngõ 35, Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

VPĐD : P28.5, Tòa nhà M5 - 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại : 04 2219 9990 - Fax: 04 2219 9999

Hotline: 0977 687 006

Email : thietbiytenhapkhau@gmail.com / Sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website : http://thietbiytenhapkhau.com.vn/

 

Nếu quý khách cần hỗ trợ, có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc gì về sản phẩm, vui lòng liên hệ chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Trụ sở: Số 29 Ngõ 35 Phố Cát Linh, P. Cát Linh, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

VPGD: P28.5 / M5 – 91 Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (+824) 2219 9990  -  Fax: (+824) 2219 9999

Hotline hỗ trợ ngoài giờ 24/7: (+84) 977687006

Email tổng hợp: thietbiytenhapkhau@gmail.com

Email Phòng kinh doanh: sales@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email Phòng chăm sóc khách hàng: cskh@thietbiytenhapkhau.com.vn

Email khối hỗ trợ kỹ thuật: service@thietbiytenhapkhau.com.vn

Website: thietbiytenhapkhau.com.vn I medicalvietnam.vn I medicalvietnam.com.vn

n=e.location.protocol=="https:"?"https:":"http:";var r=document.createElement("script");r.[0];i.parentNode.insertBefore(r,i)}(window);